學華語Kaori Dict

忠於

giản thể: 忠于

zhōng

ㄓㄨㄥ ㄩˊ

TRUNG VU

HSK 7-9TOCFL 7V

例句Câu ví dụ

  • 1

    我忠於我的妻子。

    wǒ zhōngyú wǒ de qīzi。

    Tôi trung thành với vợ tôi.

  • 2

    你忠於我還是國王?

    nǐ zhōngyú wǒ háishi guówáng?

    Cậu trung thành với tôi hay với vua?

  • 3

    他們忠於他們的主人。

    tāmen zhōngyú tāmen de zhǔrén。

    Họ trung thành với chủ nhân của họ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忠於 nghĩa là gì? · Kaori Dict