效用
xiàoyòng
[ㄒㄧㄠˋ ㄩㄥˋ]
HIỆU DỤNG
TOCFL 6
- 1.tính hữu ích
- 2.tính hiệu quả
- 3.(kinh tế) độ thoả dụng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.
[ㄒㄧㄠˋ ㄩㄥˋ]
HIỆU DỤNG
