- 1.mở mang kiến thức về điều gì
- 2.trải nghiệm cho bản thân
- 3.kiến thức
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.kinh nghiệm
- 5.nhìn xa hiểu rộng

例句Câu ví dụ
- 1
還有一句歧視女生話,叫 頭發長,見識短。
háiyǒu yījù qíshì nǚshēng huà, jiào tóufa cháng, jiànshi duǎn。
Còn một câu nói phân biệt giới tính khác là: 'Tóc dài, hiểu ít'
- 2
只有見識過煙火與愛情的人,才知道世間的美好與凄涼。
zhǐyǒu jiànshi guò yānhuǒ yǔ àiqíng de rén, cái zhīdào shìjiān de měihǎo yǔ qīliáng。
Chỉ những người từng chứng kiến ánh sáng pháo hoa và tình yêu, mới hiểu được vẻ đẹp và nỗi buồn của thế gian
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.