- 1.vững chắc và có giá trị
- 2.rắn chắc

例句Câu ví dụ
- 1
這位研究生有堅實的數學基礎。
zhèwèi yánjiūshēng yǒu jiānshí de shùxué jīchǔ。
Người nghiên cứu này có nền tảng toán học vững chắc
- 2
這為鄉村振興打下了堅實基礎。
zhè wèi xiāngcūn zhènxīng dǎxià le jiānshí jīchǔ。
Đây là nền tảng vững chắc cho việc xây dựng nông thôn mới.