字義Nghĩa
nhìn thấy, quan sát, chứng kiếnmáy dịch
jiànKIẾN
- 1.thấy
- 2.gặp
- 3.dường như
xiànHIỆN
- 1.xuất hiện
- 2.cũng viết là 現|现[xian4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
见 (会意。甲骨文字形,上面是目”,下面是人”。在人的头上加只眼睛,就是为了突出眼睛的作用。本义看见,看到) 同本义 见,视也。--《说文》 未见君子。--《诗·周南·汝坟》 利见大人。--《易·乾》 见龙在田。--《易·乾》 视而不见,听而不闻。--《礼记·大学》 见而不见,闻而不闻。--《韩非子·主道》 昨夜见军帖,可汗大点兵。--《乐府诗集·木兰诗》 见两小儿辩斗。--《列子·汤问》 儿童相见不相识。--唐·贺知章《回乡偶书》 虎见之。--唐·柳宗元《三戒》 歧王宅里寻常见 见(見)jiàn ⒈看到看~。耳闻目~。〈引〉接触,遇到胶卷忌讳~光。病刚好,不要~寒。 ⒉看得出,显现出初~成效。已~分晓。 ⒊会面,会晤会~。接~。 ⒋看法,认识,扩大知识~解。~识。远~。不固执己~。 ⒌指明出处~上页。 ⒍助词。 ①用在动词前,〈表〉被动莫~笑。别~怪。 ②用在动词前,〈表〉对说话人怎么样~教。请~谅。 ⒎用在"听"、"闻"、"看"等动词后,〈表〉效果听~了。看~了。 ⒏[见习]学得专业知识的人刚到工作岗位去,现场实地工作实习~习生。 ⒐[见证]亲眼看到,可以作证的人。也指可以作证的事物。 ⒑见xiàn。 见(見)xiàn ⒈显出,出现,显露表~。华佗再~。昙花一~。 见"儋藍"。 ④姓。三国吴有儋萌。见《三国志.吴志.薛综传》。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
dạng đơn giản của 見; một người nam 儿 với mắt 目 được nhấn mạnh
組詞Từ chứa chữ này
- 见面gặp mặt; gặp nhau
- 见到nhìn thấy
- 见解ý kiến
- 见识mở mang kiến thức về điều gì
- 见证chứng kiến
- 见效có hiệu quả như mong muốn
- 见外đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách
- 见仁见智ý kiến bất đồng (thành ngữ)
- 见义勇为thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật
- 见钱眼开mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
- 看见nhìn thấy
- 听见nghe thấy
- 再见tạm biệt
- 意见ý kiến
- 常见thường thấy
- 碰见tình cờ gặp