學華語Kaori Dict

完善

wánshàn

ㄨㄢˊ ㄕㄢˋ

HOÀN THIỆN

HSK 3TOCFL 6Adj/V
  1. 1.(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện
  2. 2.phát triển tốt
  3. 3.xuất sắc
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.cải thiện
  2. 5.nâng cao

例句Câu ví dụ

  • 1

    制度在不斷完善。

    zhì dù zài bù duàn wán shàn

    Hệ thống đang không ngừng hoàn thiện

  • 2

    所有改動,不論多小,都需要被完善地紀錄下來。

    suǒyǒu gǎidòng, bùlùn duō xiǎo, dōu xūyào bèi wánshàn de jìlù xiàlai。

    Tất cả các thay đổi, dù nhỏ đến đâu, đều cần được ghi chép đầy đủ

  • 3

    一些大學生在假期去非洲做志願者 ,幫助當地完善野生生物管理。

    yīxiē dàxuéshēng zài jiàqī qù Fēizhōu zuò zhìyuànzhě, bāngzhù dāngdì wánshàn yěshēngshēngwù guǎnlǐ。

    Một số sinh viên đại học trong kỳ nghỉ hè đi châu Phi làm tình nguyện viên, giúp địa phương hoàn thiện quản lý bảo tồn sinh vật hoang dã

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HOÀN (完) – xong: Ngôi nhà (宀 miên) xây nguyên vẹn (元 nguyên) từ móng tới nóc — công trình HOÀN tất, XONG xuôi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

完善 nghĩa là gì? · Kaori Dict