善良
shànliáng
[ㄕㄢˋ ㄌㄧㄤˊ]
THIỆN LƯƠNG
HSK 4TOCFL 5Adj
- 1.tốt bụng và thật thà
- 2.nhân hậu

例句Câu ví dụ
- 1
他是個誠實又善良的人。
tā shì gè chéng shí yòu shàn liáng de rén
Anh ấy là một người trung thực và tốt bụng.
- 2
他嚴厲卻善良。
tā yánlì què shànliáng。
Ông ấy nghiêm khắc nhưng tốt bụng
- 3
動物並非都是善良的。
dòngwù bìngfēi dōu shì shànliáng de。
Động vật không phải nào cũng tốt lành