- 1.thiện và ác
- 2.cuộc chiến giữa thiện và ác

例句Câu ví dụ
- 1
我能辨別善惡。
wǒ néng biànbié shànè。
Tôi có thể phân biệt được thiện và ác
- 2
區分善惡不容易。
qūfēn shànè bùróng yì。
Phân biệt giữa thiện và ác không dễ dàng.

我能辨別善惡。
wǒ néng biànbié shànè。
Tôi có thể phân biệt được thiện và ác
區分善惡不容易。
qūfēn shànè bùróng yì。
Phân biệt giữa thiện và ác không dễ dàng.