例句Câu ví dụ
- 1
湯姆和瑪麗就是沒法兒和睦相處。
Tāngmǔ hé Mǎlì jiùshì méifǎr hémùxiāngchǔ。
Tom và Mary không thể hòa hợp với nhau
- 2
人各賦有理性良知,誠應和睦相處,情同手足。
rén gè fù yǒulǐ xìng liángzhī, chéng yìnghè mù xiāngchǔ, qíngtóngshǒuzú。
Mỗi người đều có lý trí và lương tâm, nên nên sống hòa thuận, như anh em.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
