例句Câu ví dụ
- 1
我們的花園長滿了雜草.
wǒmen de huāyuán zhǎngmǎn le zácǎo .
Vườn nhà chúng tôi đầy cỏ dại
- 2
他拔起雜草就扔掉。
tā bá qǐ zácǎo jiù rēngdiào。
Anh ấy nhổ cỏ dại rồi vứt đi
- 3
我們的花園布滿了雜草。
wǒmen de huāyuán bùmǎn le zácǎo。
Vườn nhà chúng tôi đầy cỏ dại
我們的花園長滿了雜草.
wǒmen de huāyuán zhǎngmǎn le zácǎo .
Vườn nhà chúng tôi đầy cỏ dại
他拔起雜草就扔掉。
tā bá qǐ zácǎo jiù rēngdiào。
Anh ấy nhổ cỏ dại rồi vứt đi
我們的花園布滿了雜草。
wǒmen de huāyuán bùmǎn le zácǎo。
Vườn nhà chúng tôi đầy cỏ dại