草莓
cǎoméi
[ㄘㄠˇ ㄇㄟˊ]
THẢO MÔI
TOCFL 3
- 1.dâu tây
- 2.LT:顆|颗[ke1]
- 3.(Đài Loan) vết cắn yêu
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.vết hickey

例句Câu ví dụ
- 1
草莓在哪裡?
cǎoméi zài nǎlǐ?
Strawberries ở đâu
- 2
草莓吃完了。
cǎoméi chīwán le。
Strawberries đã ăn hết
- 3
你喜歡草莓嗎?
nǐ xǐhuan cǎoméi ma?
Anh có thích dâu tây không?