例句Câu ví dụ
- 1
他有很多新奇的想法。
tā yǒu hěn duō xīnqí de xiǎngfǎ。
Anh ấy có nhiều ý tưởng mới lạ
- 2
大多數中國人沒見過幾個外國人,覺得特新奇,看見外星人的感覺。
dàduōshù Zhōngguórén méi jiàn guò jǐge wàiguórén, juéde tè xīnqí, kànjiàn wàixīngrén de gǎnjué。
Đa số người Trung Quốc chưa từng gặp mấy người nước ngoài, cảm thấy rất kỳ lạ, giống như gặp người ngoài hành tinh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
