- 1.huyền thoại
- 2.câu chuyện truyền kỳ
- 3.lãng mạn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.truyện ngắn thời Đường và Tống

例句Câu ví dụ
- 1
那是一個給我們帶來無窮樂趣的傳奇性的演出。
nàshi yīge gěi wǒmen dàilái wúqióng lèqù de chuánqí xìng de yǎnchū。
Đó là một buổi biểu diễn kỳ diệu mang lại cho chúng tôi niềm vui vô tận.
- 2
肯尼迪總統被刺殺了,但是他的傳奇會永久長存。
Kěnnídí zǒngtǒng bèi cìshā le, dànshì tā de chuánqí huì yǒngjiǔ chángcún。
Tổng thống Kennedy bị ám sát, nhưng di sản của ông sẽ mãi mãi tồn tại.