例句Câu ví dụ
- 1
我母親是個奇特的人。
wǒ mǔqīn shì gě qítè de rén。
Mẹ tôi là một người kỳ quái
- 2
他有抓奇特的飛蟲的愛好。
tā yǒu zhuā qítè de fēichóng de àihào。
Anh ấy có sở thích bắt những con côn trùng bay kỳ lạ.
- 3
計算機科學是一門奇特的學科。
jìsuànjīkēxué shì yī mén qítè de xuékē。
Khoa học máy tính là một ngành học kỳ lạ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
