學華語Kaori Dict

奇跡

giản thể: 奇迹

ㄑㄧˊ ㄐㄧˋ

KỲ TÍCH

HSK 7-9N
  1. 1.phép màu
  2. 2.kỳ diệu
  3. 3.điều kỳ diệu
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.kỳ quan

Cách đọc khác:qíjìthần kỳ; điều kỳ diệu; điều kỳ vĩ

例句Câu ví dụ

  • 1

    這是一個奇跡。

    zhè shì yīge qíjì。

    Đây là một phép lạ

  • 2

    這藥創造了奇跡。

    zhè yào chuàngzào le qíjì。

    Thuốc này tạo ra kỳ tích

  • 3

    “每個人都能成為奇跡。”

    “ měigerén dōu néng chéngwéi qíjì。 ”

    'Mỗi người đều có thể trở thành kỳ tích.'

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

奇迹 nghĩa là gì? · Kaori Dict