- 1.vào thời gian rảnh
- 2.ngoài giờ làm việc
- 3.nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
他業餘時間學畫畫兒。
tā yè yú shí jiān xué huà huà ér
Anh ấy học vẽ trong thời gian rảnh
- 2
翻譯是我的業餘愛好。
fānyì shì wǒ de yèyú àihào。
Dịch thuật là sở thích của tôi trong thời gian rảnh
- 3
寫小說是她的業餘愛好。
xiě xiǎoshuō shì tā de yèyú àihào。
Viết tiểu thuyết là sở thích ngoại khóa của cô
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.