學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nghề nghiệp, công việcmáy dịch

NGHIỆP

  1. 1.họ [Ye4]

NGHIỆP

  1. 1.ngành kinh doanh
  2. 2.công nghiệp
  3. 3.nghề nghiệp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

业 (象形。从乹,从巾丛生草。巾象版。本义古时乐器架子横木上的大版,刻如锯齿状,用来悬挂钟磬) 版,大版 古代覆在悬挂钟、鼓等乐器架横木上的装饰物,刻如锯齿形,涂以白色 榠,大版也。所以覆县钟鼓之栒,捷业如锯齿,以白画之。从乹,象其鉯鋙相承也。--《说文》 有瞽有瞽,在周之庭。设业,崇牙树羽。--《诗·周颂·有瞽》。毛传业,大板也,所以饰栒为县也…植者为虚,衡者为栒。” 筑墙版 大版谓之业。绳之,谓之缩之。--《尔雅》。郭璞注筑墙版也。” 古代书册之版 先生问焉,终则对,请业则起,请益则起。--《礼记 业(榠)yè ⒈事情,所从事的工作事~。创~。功~。 ⒉生产或经济部门农~。工~。行~。商~。 ⒊职务,工作岗位职~。就~。转~。 ⒋学习的功课学~。毕~。 ⒌财产产~。家~。 ⒍从事~农。~工。 ⒎已经~已。~经。 ⒏梵语"羯磨"的义译,意为"造作"。佛教称人的言行、思念为业。分身~、口~、意~,统称三~。又分善与恶,一般都指恶~。 ⒐ ⒑ ①高大健壮的样子四牡~ ~。 ②担心害怕的样子兢兢~ ~。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 业 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict