- 1.nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
- 2.chuyên nghiệp

例句Câu ví dụ
- 1
醫生是一種職業。
yī shēng shì yī zhǒng zhí yè
Bác sĩ là một nghề nghiệp.
- 2
他的職業是醫生。
tā de zhíyè shì yīshēng。
Nghề nghiệp của anh là bác sĩ
- 3
他們是職業歌手。
tāmen shì zhíyè gēshǒu。
Họ là những ca sĩ chuyên nghiệp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.