- 1.kinh doanh
- 2.công việc chuyên môn
- 3.dịch vụ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:項|项[xiang4]

例句Câu ví dụ
- 1
業務在不斷擴展。
yè wù zài bù duàn kuò zhǎn
Kinh doanh đang không ngừng mở rộng
- 2
他主管公司的業務。
tā zhǔ guǎn gōng sī de yè wù
Anh phụ trách công việc của công ty
- 3
客戶對我們的業務很滿意。
kè hù duì wǒ men de yè wù hěn mǎn yì
Khách hàng hài lòng với dịch vụ của chúng tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.