例句Câu ví dụ
- 1
消防很重要。
xiāo fáng hěn zhòng yào
An toàn phòng cháy là rất quan trọng
- 2
消防員賺多少錢?
xiāofángyuán zhuàn duōshao qián?
Người cứu hỏa kiếm bao nhiêu tiền?
- 3
消防隊很快就把大火撲熄。
xiāofángduì hěn kuài jiù bǎ dàhuǒ pū xī。
Lực lượng phòng cháy chữa cháy đã nhanh chóng dập tắt đám cháy.
