例句Câu ví dụ
- 1
湯姆熱愛花卉。
Tāngmǔ rèài huāhuì。
Tom yêu thích hoa
- 2
一品紅是廣受歡迎的聖誕節花卉。
yīpǐnhóng shì guǎng shòuhuānyíng de Shèngdànjié huāhuì。
Cây cúc vạn thọ là loài hoa phổ biến trong dịp lễ Giáng sinh
- 3
不久之後,各種各樣的花卉將會盛開。
bùjiǔ zhīhòu, gèzhǒnggèyàng de huāhuì jiānghuì shèngkāi。
Không lâu nữa, nhiều loại hoa sẽ nở rộ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 花HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.
