- 1.cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó
- 2.còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào Yoshino

例句Câu ví dụ
- 1
華盛頓的櫻花現在開放。
Huáshèngdùn de yīnghuā xiànzài kāifàng。
Cây anh đào ở Washington đang nở hoa
- 2
看起來今天會下雨。恐怕我們賞櫻花的計劃要泡湯了。
kànqǐlai jīntiān huì xiàyǔ。 kǒngpà wǒmen shǎng yīnghuā de jìhuà yào pàotāng le。
Nhìn ra hôm nay sẽ mưa. Có lẽ kế hoạch ngắm hoa anh đào của chúng ta sẽ bị hủy bỏ.
- 3
正是櫻花最美的時節。
zhèngshì yīnghuā zuì Měidí shíjié。
Đây là lúc hoa anh đào đẹp nhất.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 花HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.