例句Câu ví dụ
- 1
她是李櫻。
tā shì Lǐ yīng。
Cô ấy là Lý Anh
- 2
這座雕像是由櫻木雕刻而成。
zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng。
Tượng này được chạm khắc từ một khối gỗ đào
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 櫻桃quả cherry
- 櫻花cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó
- 棄櫻đứa trẻ bị bỏ rơi
- 櫻井Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản)
- 櫻島Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản
- 櫻桃園Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]
- 櫻花妹(khẩu ngữ) cô gái Nhật
- 櫻花草cây hoa anh thảo
