例句Câu ví dụ
- 1
我們感嘆這美景。
wǒmen gǎntàn zhè měijǐng。
Chúng tôi cảm thán vẻ đẹp của cảnh sắc
- 2
我想要一個可以看到美景的房間。
wǒ xiǎngyào yīge kěyǐ kàndào měijǐng de fángjiān。
Tôi muốn một phòng có thể nhìn thấy cảnh đẹp
- 3
我們在這兒停留一會兒,欣賞下美景.
wǒmen zài zhèr tíngliú yīhuìr, xīnshǎng xià měijǐng .
Chúng tôi ở lại đây một lúc để ngắm cảnh đẹp.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 景CẢNH (景) – phong cảnh: Mặt trời (日) tỏa nắng trên kinh đô (京) — thành quách lấp lánh, phong CẢNH tuyệt đẹp.
- 美MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.
