學華語Kaori Dict

美術

giản thể: 美术

měishù

ㄇㄟˇ ㄕㄨˋ

MỸ THUẬT

HSK 3TOCFL 6N
  1. 1.nghệ thuật
  2. 2.mỹ thuật
  3. 3.hội họa
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.LT:種|种[zhong3]

例句Câu ví dụ

  • 1

    好了孩子們!所以為了這個美術計劃,你們所有人都將被分離並加入3-5人的小組

    hǎo le háizimen! suǒyǐ wèile zhège měishù jìhuà, nǐmen suǒyǒurén dōu jiāng bèi fēnlí bìng jiārù 3 - 5 rén de xiǎozǔ

    Okay các em! Vì vậy để thực hiện kế hoạch nghệ thuật này, tất cả các em sẽ bị tách ra và tham gia vào các nhóm gồm 3 đến 5 người

  • 2

    人人對由於他所創作的任何科學、文學或美術作品而產生的精神的和物質的利益,有享受保護的權利。

    rénrén duì yóuyú tā suǒ chuàngzuò de rènhé kēxué、 wénxué huò měishù zuòpǐn ér chǎnshēng de jīngshén de hé wùzhì de lìyì, yǒu xiǎngshòu bǎohù de quánlì。

    Mọi người đều có quyền được bảo vệ các lợi ích tinh thần và vật chất phát sinh từ bất kỳ tác phẩm khoa học, văn học hay nghệ thuật nào mà họ là tác giả.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

美術 nghĩa là gì? · Kaori Dict