
例句Câu ví dụ
- 1
好了孩子們!所以為了這個美術計劃,你們所有人都將被分離並加入3-5人的小組
hǎo le háizimen! suǒyǐ wèile zhège měishù jìhuà, nǐmen suǒyǒurén dōu jiāng bèi fēnlí bìng jiārù 3 - 5 rén de xiǎozǔ
Okay các em! Vì vậy để thực hiện kế hoạch nghệ thuật này, tất cả các em sẽ bị tách ra và tham gia vào các nhóm gồm 3 đến 5 người
- 2
人人對由於他所創作的任何科學、文學或美術作品而產生的精神的和物質的利益,有享受保護的權利。
rénrén duì yóuyú tā suǒ chuàngzuò de rènhé kēxué、 wénxué huò měishù zuòpǐn ér chǎnshēng de jīngshén de hé wùzhì de lìyì, yǒu xiǎngshòu bǎohù de quánlì。
Mọi người đều có quyền được bảo vệ các lợi ích tinh thần và vật chất phát sinh từ bất kỳ tác phẩm khoa học, văn học hay nghệ thuật nào mà họ là tác giả.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 美MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.