字義Nghĩa
nghệ thuật, kỹ năng, thành tựu đặc biệtmáy dịch
shùTHUẬT
- 1.phương pháp
- 2.kỹ thuật
zhúTHUẬT
- 1.các chi hoa khác nhau của họ Cúc, bao gồm cả Thương truật
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
術lí ⒈古同劙”。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
kỹ năng chuyên môn;术 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 術語thuật ngữ
- 朮赤Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
- 術前trước phẫu thuật; trước khi mổ
- 術後sau phẫu thuật; sau khi mổ
- 技術công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
- 藝術nghệ thuật
- 手術ca phẫu thuật
- 美術nghệ thuật
- 學術học thuật
- 武術kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)