字義Nghĩa
nghệ thuậtmáy dịch
shùTHUẬT
- 1.phương pháp
- 2.kỹ thuật
zhúTHUẬT
- 1.các chi hoa khác nhau của họ Cúc, bao gồm cả Thương truật
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
术 (形声。从行,术声。行,甲骨文中指道路。本义城邑中的道路) 同本义 術,邑中道也。--《说文》 术,道也。--《广雅》 审端径术。--《礼记·月令》 园圃术路。--《汉书·刑法志》。注大道也。” 横术何广广兮。--《汉书·燕刺王旦传》 归空城兮,狗不吠,鸡不鸣,横术何广兮,固知国中之无人!--《汉书》 泛指街道、道路 齐城、高唐当术而大败。--《孙膑兵法·擒庞涓》 又如术阡(道路);术径(大道与小路);术路(大道);术衢(道路) 方法;策略 臣有百胜之术。--《战国策·魏 术zhú ⒈植物名。如白~、苍~,都是多年生草本,它们的根茎都可供药用。 术shú 1."秫"的古字。 2.见"术术"。 3.通"鹬"。鹬冠。 4.姓。 术shù 1.道路。 2.方法;手段。 3.特指君主控制和使用臣下的策略﹑手段。 4.权术;计谋。 5.技艺;业术。 6.思想;学说。 7.方术。指医﹑卜﹑星﹑相等术艺。 8.学习;效法。 9.通"述"。遵循,依照。 10.通"述"。记述,陈述。 11.通"杀"。等级。 12.通"聿"。用于句首或句中,表示语气。参见"术追"。 13.姓。 术suì 1.古代行政区划。 2.小沟。 3.隧道。见"术数"。 4.谓顺性。 5.见"术术"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 丶 [zhǔ, diǎn] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 术语thuật ngữ
- 术赤Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
- 术前trước phẫu thuật; trước khi mổ
- 术后sau phẫu thuật; sau khi mổ
- 技术công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
- 艺术nghệ thuật
- 手术ca phẫu thuật
- 美术nghệ thuật
- 学术học thuật
- 武术kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)