- 1.công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
- 2.LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]

例句Câu ví dụ
- 1
工廠採用了新技術。
gōng chǎng cǎi yòng le xīn jì shù
Nhà máy đã áp dụng công nghệ mới
- 2
把技術應用到生活中。
bǎ jì shù yìng yòng dào shēng huó zhōng
Áp dụng công nghệ vào đời sống
- 3
他去國外留學,學習先進技術。
tā qù guó wài liú xué xué xí xiān jìn jì shù
Anh ấy đi du học nước ngoài để học công nghệ tiên tiến