例句Câu ví dụ
- 1
京劇是中國的藝術。
jīng jù shì zhōng guó de yì shù
Đạo diễn kịch Peking là một nghệ thuật Trung Quốc
- 2
將來我想從事藝術工作。
jiāng lái wǒ xiǎng cóng shì yì shù gōng zuò
Tương lai tôi muốn làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật
- 3
他在藝術世家長大。
tā zài yìshù shìjiā zhǎngdà。
Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghệ thuật
