例句Câu ví dụ
- 1
他從事文藝工作。
tā cóng shì wén yì gōng zuò
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực văn nghệ
- 2
她是文藝青年。
tā shì wényì qīngnián。
Cô ấy là một nghệ sĩ trẻ.
- 3
我要送到上海文藝出版社。
wǒ yào sòng dào Shànghǎi wényì chūbǎnshè。
Tôi muốn gửi đến NXB Văn học Thượng Hải.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
