例句Câu ví dụ
- 1
成千上萬的人死於瘟疫。
chéngqiānshàngwàn de rén sǐ yú wēnyì。
Ngàn người đã chết vì dịch bệnh
- 2
成千上萬的人在瘟疫中死去。
chéngqiānshàngwàn de rén zài wēnyì zhōng sǐqù。
Nhiều người đã chết trong đại dịch
成千上萬的人死於瘟疫。
chéngqiānshàngwàn de rén sǐ yú wēnyì。
Ngàn người đã chết vì dịch bệnh
成千上萬的人在瘟疫中死去。
chéngqiānshàngwàn de rén zài wēnyì zhōng sǐqù。
Nhiều người đã chết trong đại dịch