- 1.thủ công mỹ nghệ
- 2.nghệ thuật công nghiệp

例句Câu ví dụ
- 1
國際工藝及工業產品博覽會從今天起迎接訪客。
guójì gōngyì jí gōngyè chǎnpǐn bólǎnhuì cóng jīntiān qǐ yíngjiē fǎngkè。
Triển lãm công nghiệp và sản phẩm thủ công quốc tế bắt đầu đón khách từ hôm nay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.