公益
gōngyì
[ㄍㄨㄥ ㄧˋ]
CÔNG ÍCH
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công

例句Câu ví dụ
- 1
這個公益協會收到了第一筆捐款。
zhège gōngyì xiéhuì shōudào le dìyī bǐ juānkuǎn。
Hiệp hội từ thiện này đã nhận được khoản tiền đầu tiên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.