字義Nghĩa
lợi íchmáy dịch
YìÍCH
- 1.họ [Yi4]
yìÍCH
- 1.lợi ích
- 2.lợi nhuận
- 3.ưu điểm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
益 (会意。小篆字形。象器皿中有水漫出。从皿,从水。水”已隶变。本义溢”的本字。水漫出) 同本义 益,饶也。--《说文》。按,从水,浮于四,会意。字亦作溢。 引申为水涨 澭水暴益。--《吕氏春秋》 在某些方面增加(如体积、数量、程度等) 损益,盛衰之始也。--《易·杂卦传》 人或益之,人或损之,胡可得而法?--《吕氏春秋·察今》 有所广益。--诸葛亮《出师表》 斟酌损益。 大有所益。--《资治通鉴·汉纪》 又如增益;延年益寿;益甲(增兵);益兵(增加兵力);益封(增加封邑);益军(益兵);益损( 益yì ⒈好处,有好处的利~。有~。~处。~友。~鸟。 ⒉增加增~。粮~产。延年~寿。 ⒊副词。更,更加~甚。精~求精。~发高兴。 ⒋富裕,富足其家必日~。 ⒌副词。渐渐地时久,创伤~愈。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
bình chứa nước tràn
組詞Từ chứa chữ này
- 益處lợi ích
- 益加ngày càng
- 益友bạn hữu ích
- 益州tên của một nước cổ ở Tứ Xuyên hiện nay
- 益智phát triển trí tuệ
- 益母cây ích mẫu (Leonurus heterophyllus)
- 益民công dân tốt
- 益發ngày càng
- 益蟲côn trùng có lợi
- 益趨ngày càng nhiều
- 利益lợi ích
- 收益thu nhập
- 日益ngày càng
- 公益lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
- 效益lợi ích
- 權益quyền lợi