例句Câu ví dụ
- 1
第一季度的收益不錯。
dì yī jì dù de shōu yì bù cuò
Doanh thu quý I khá tốt
- 2
投資有風險,收益不保證。
tóu zī yǒu fēng xiǎn shōu yì bù bǎo zhèng
Đầu tư có rủi ro, lợi nhuận không đảm bảo
- 3
賣了我的車,我收益不少。
mài le wǒ de chē, wǒ shōuyì bùshǎo。
Bán chiếc xe của tôi, tôi thu được không ít lợi nhuận
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 收THU (收) – thu về: Tay cầm gậy (攵) gạt hai sợi dây quấn (丩) kéo lúa về kho — mùa gặt THU hoạch.
