學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
益州
益州
Yì
zhōu
[ㄧˋ ㄓㄡ]
ÍCH CHÂU
1.
tên của một nước cổ ở Tứ Xuyên hiện nay
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
利益
lìyì
lợi ích
收益
shōuyì
thu nhập
日益
rìyì
ngày càng
益處
yìchu
lợi ích
公益
gōngyì
lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
效益
xiàoyì
lợi ích
權益
quányì
quyền lợi
受益
shòuyì
hưởng lợi từ
逐字解
Từng chữ trong từ
益
ích
lợi ích
州
châu
cơ quan hành chính, quốc gia
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一周
yīzhōu
một tuần
伊州
Yīzhōu
châu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密[Ha1 mi4]
夷洲
Yízhōu
tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan
宜州
Yízhōu
Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây
裔胄
yìzhòu
hậu duệ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
益州 nghĩa là gì? · Kaori Dict