學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
夷洲
夷洲
Yí
zhōu
[ㄧˊ ㄓㄡ]
DI CHÂU
1.
tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
化險為夷
huàxiǎnwéiyí
biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
匪夷所思
fěiyísuǒsī
không thể tưởng tượng
鄙夷
bǐyí
khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ
夷平
yípíng
san phẳng; phá huỷ hoàn toàn
夷
yí
người không phải Hán, đặc biệt ở phía Đông Trung Quốc
洲
zhōu
lục địa
五洲
wǔzhōu
năm châu
亞洲
Yàzhōu
Châu Á (viết tắt của 亞細亞洲|亚细亚洲[Ya4 xi4 ya4 Zhou1])
逐字解
Từng chữ trong từ
夷
di, dì
dân tộc bộ lạc cổ đại
洲
châu, chao
lục địa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一周
yīzhōu
một tuần
伊州
Yīzhōu
châu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密[Ha1 mi4]
宜州
Yízhōu
Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây
益州
Yìzhōu
tên của một nước cổ ở Tứ Xuyên hiện nay
裔胄
yìzhòu
hậu duệ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
夷洲 nghĩa là gì? · Kaori Dict