字義Nghĩa
lục địamáy dịch
zhōuCHÂU
- 1.lục địa
- 2.đảo trong sông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
洲 (形声。从水,州声。洲”本作州”,后人加水以别州县之字。本义水中的陆地) 同本义 关关雎鸠,在河之洲。--《诗·周南·关雎》 又有薮曰云连徒洲。--《国语·楚语》 淮有三洲。--《诗·小雅·鼓钟》。传淮上地。” 避渚洲。--宋·文天祥《后序》 又如洲沚(洲渚,洲淤。水中小块陆地);洲岛(水中陆地);洲场(指有所出产的水中陆地);洲屿(江中沙洲);洲浦(洲溆。洲边) 大陆,地球上陆地的大的划区,特指其大小和结构上与岛屿和半岛不同的大片陆地及以山脉为界的大盆地 天下有五 洲zhōu ⒈水中的陆地沙~。橘子~。 ⒉大陆及其附属岛屿的总称七大~即亚~、非~、北美~、南美~、南极~、欧~、大洋~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 州 [zhōu] chỉ âm.
Một quốc gia 州 được bao quanh bởi nước 氵; 州 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 洲府chính quyền bang
- 洲際liên lục địa
- 洲際導彈tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
- 洲際彈道導彈tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
- 五洲năm châu
- 亞洲Châu Á (viết tắt của 亞細亞洲|亚细亚洲[Ya4 xi4 ya4 Zhou1])
- 大洲lục địa
- 夷洲tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan
- 子洲huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
- 新洲Quận Tân Châu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc