字義Nghĩa
cơ quan hành chính, quốc giamáy dịch
zhōuCHÂU
- 1.châu
- 2.(cũ) tỉnh
- 3.(cũ) đơn vị hành chính
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
州 (会意。甲骨文字形,两边的曲折线象河流,中间象水中的陆地。州”是洲”的本字。小篆字形象两个川”字相重合。本义水中的陆地) 同本义◇作洲” 水中可居曰州。--《说文》 字亦作洲。 在河之州。--《诗·周南·关雎》。毛本作洲”。 中国古地方行政区划名。相传禹治水后,分其领域为九州。 历代多有兴废。 民国废州。 有些地名仍沿用至今 昔,尧遭洪水,民居水中高土,故曰九州。--《说文》。按,即禹贡之冀、兖、青、徐、扬、荆、豫、梁、雍也。舜分青为营州,分冀为幽州,并州,即虞书十二州也。 州zhōu ⒈旧时行政区划名跨~连郡。又用于地名杭~。广~。郑~。 ⒉民族自治行政区划名,在省级之下,县级之上四川盛坝藏族自治~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Đảo trong một con sông 川
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 州立do nhà nước điều hành
- 州伯thống đốc (của một tỉnh)
- 州界biên giới bang; ranh giới bang
- 州長thống đốc (một tỉnh hoặc thuộc địa)
- 州立大學Đại học Bang (Mỹ)
- 九州phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất
- 亳州thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy
- 伊州châu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密[Ha1 mi4]
- 信州quận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây
- 儋州thành phố Danzhou, Hải Nam
- 光州Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam