字義Nghĩa
sôngmáy dịch
ChuānXUYÊN
- 1.viết tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1] ở tây nam Trung Quốc
chuānXUYÊN
- 1.(hình thức kết hợp) sông
- 2.suối
- 3.đồng bằng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
川〈名〉 (象形。甲骨文字形,左右是岸,中间是流水,正像河流形。本义河流) 同本义 川,贯川通流水也。--《说文》。按,象水直达之形。 水之出于他水,沟流于大水及海者,命曰川水。--《管子·度地》 有川衡。--《周礼·地官》 利涉大川。--《易·需》 百川沸腾。--《诗·小雅·十月之交》 如川之方至。--《诗·小雅·天保》 川壅为泽。--《左传·宣公十二年》 晴川历历汉阳树,芳草萋萋鹦鹉洲。--崔颢《黄鹤楼》 又如川源(河川的源头);顺尊(取自河川的祭品);川游(游泳渡河);川口(河口);川水(江河之水);川防(河堤 川 chuān ①河流百~归海。 ②山间或平原间平坦而低的地带米粮~。 ③指四川~菜。 【川鼻草约】见【穿鼻草约】。 【川剧】戏曲剧种。流行于四川省及贵州、云南部分地区。形成于清代中叶。由高腔、昆腔、胡琴戏、弹戏和灯戏,种声腔综合而成。剧目和音乐均以高腔最丰富。 【川流不息】像河水般流动不停。多用于形容车船行人来往不断。 【川藏公路】四川成都到西藏拉萨的公路。全长2413公里。1954年通车。沿途道路曲折,先后翻越14座大山和跨越12条水流湍急的河流。对西藏经济发展起到重要作用。 【川资】路费。 川chuān ⒈水道,河流~流。百~归海。 ⒉平原,平地米粮~。平~(也指平地的河流)广野。 ⒊四川的简称~芎。~盐。入~。 ⒋
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Dòng chảy của sông; so sánh với 巴
組詞Từ chứa chữ này
- 川流不息dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
- 川劇Kịch Tứ Xuyên
- 川匯quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam
- 川外viết tắt của 四川外國語大學|四川外国语大学[Si4 chuan1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
- 川崎Kawasaki (tên)
- 川普thổ ngữ Tứ Xuyên (sự pha trộn của Quan thoại Tiêu chuẩn và phương ngữ Tứ Xuyên)
- 川沙Chuansha, tên đường và công viên ở Quận Mới Phố Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải
- 川澤đầm lầy
- 川穀giống như 薏苡[yi4 yi3]
- 川芎thân rễ xuyên khung
- 山川núi sông
- 河川sông ngòi
- 中川Nakagawa (họ và địa danh Nhật Bản)
- 仁川Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
- 伊川huyện Yichuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 冰川sông băng