例句Câu ví dụ
- 1
對於我們來說愛惜河川是很重要的。
duìyú wǒmen lái shuō àixī héchuān shì hěn zhòngyào de。
Đối với chúng tôi, việc yêu thương con sông là rất quan trọng
- 2
信濃川比日本的任何一條河川更長。
xìn nóng Chuān bǐ Rìběn de rènhé yī tiáo héchuān gèng cháng。
Sông Shinano dài hơn bất kỳ con sông nào ở Nhật Bản.
