- 1.thống đốc (một tỉnh hoặc thuộc địa)
- 2.thống đốc bang (Mỹ)
- 3.thủ hiến bang (Úc)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.