例句Câu ví dụ
- 1
非洲是一個大洲,格陵蘭不是。
Fēizhōu shì yīge dàzhōu, Gélínglán bùshì。
Châu Phi là một châu lục, Greenland không phải
- 2
地球上有七大洲。
dìqiú shàng yǒu qī dàzhōu。
Trên Trái Đất có bảy châu lục
- 3
非洲是轉移的大洲。
Fēizhōu shì zhuǎnyí de dàzhōu。
Áfri ca là châu lục của sự di cư
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
