例句Câu ví dụ
- 1
我下週要去歐洲。
wǒ xiàzhōu yào qù Ōuzhōu。
Tôi sẽ đi châu Âu tuần sau.
- 2
他們經常去歐洲。
tāmen jīngcháng qù Ōuzhōu。
Họ thường xuyên đi châu Âu
- 3
你去過歐洲幾次?
nǐ qù guò Ōuzhōu jǐcì?
Anh đã đi châu Âu bao nhiêu lần?
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 五洲năm châu
- 亞洲Châu Á (viết tắt của 亞細亞洲|亚细亚洲[Ya4 xi4 ya4 Zhou1])
- 大洲lục địa
- 夷洲tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan
- 子洲huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
- 新洲Quận Tân Châu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
- 東洲khu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
- 株洲Thành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở Hồ Nam
