例句Câu ví dụ
- 1
端午節要賽龍舟。
Duānwǔjié yào sàilóngzhōu。
Trong ngày Tết Đoan Ngọ phải đua thuyền rồng
- 2
駱駝是沙漠之舟。
luòtuo shì shāmò zhī zhōu。
Camel là phương tiện giao thông của sa mạc.
- 3
我們乘著獨木舟向河的下游而行。
wǒmen chéng zhe dúmùzhōu xiàng hé de xiàyóu ér xíng。
Chúng tôi đi xuôi theo dòng sông bằng chiếc thuyền kayak
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 龍舟thuyền rồng
- 刻舟求劍nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
- 同舟共濟cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung
- 扁舟thuyền nhỏ
- 操舟chèo thuyền
- 方舟con thuyền
- 泛舟đi thuyền
- 神舟Thần Châu (tàu vũ trụ)
