例句Câu ví dụ
- 1
七月十七日,方舟停在亞美尼亞的山上。
Qīyuè shíqī rì, fāngzhōu tíng zài Yàměiníyà de Shānshàng。
Vào ngày 17 tháng 7, con tàu Noah dừng lại trên núi ở Armenia
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 方PHƯƠNG (方) – vuông, hướng: Lá cờ buộc trên cán chỉ về một hướng — PHƯƠNG hướng, hình VUÔNG bốn góc.
