學華語Kaori Dict

方舟

fāngzhōu

ㄈㄤ ㄓㄡ

PHƯƠNG CHU

例句Câu ví dụ

  • 1

    七月十七日,方舟停在亞美尼亞的山上。

    Qīyuè shíqī rì, fāngzhōu tíng zài Yàměiníyà de Shānshàng。

    Vào ngày 17 tháng 7, con tàu Noah dừng lại trên núi ở Armenia

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHƯƠNG (方) – vuông, hướng: Lá cờ buộc trên cán chỉ về một hướng — PHƯƠNG hướng, hình VUÔNG bốn góc.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

方舟 nghĩa là gì? · Kaori Dict