學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
益友
益友
yì
yǒu
[ㄧˋ ㄧㄡˇ]
ÍCH HỮU
1.
bạn hữu ích
2.
người bạn khôn ngoan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
朋友
péngyou
bạn
小朋友
xiǎopéngyǒu
trẻ em
網友
wǎngyǒu
bạn online
友好
yǒuhǎo
thân thiện; hòa nhã
女朋友
nǚpéngyou
bạn gái
男朋友
nánpéngyou
bạn trai
交朋友
jiāopéngyou
kết bạn
老朋友
lǎopéngyou
bạn cũ
逐字解
Từng chữ trong từ
益
ích
lợi ích
友
hữu
bạn bè, đồng hành
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
乙酉
yǐyǒu
năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065
夷猶
yíyóu
do dự
乙遊
yǐyóu
乙遊 — trò chơi otome – trò chơi mô phỏng tình yêu hướng đến phụ nữ, thường có nữ nhân vật chính và nhiều nam nhân vật yêu thích (tên viết tắt của 乙女遊戲|乙女游戏[yi3 nu3 you2 xi4])
記憶技巧
Mẹo nhớ
友
HỮU (友) – bạn: Hai bàn tay (又 hựu) nắm chặt lấy nhau — tình bằng HỮU, BẠN bè.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
益友 nghĩa là gì? · Kaori Dict