字義Nghĩa
bạn bè, đồng hànhmáy dịch
yǒuHỮU
- 1.bạn bè
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
友〈名〉 (会意。甲骨文字形,象顺着一个方向的两只手,表示以手相助。本义朋友) 同本义 友,同志为友。--《说文》 君子以朋友讲习。--《易·兑》。疏同门曰朋,同志曰友。” 联朋友。--《周礼·大司徒》 与朋友交。--《论语》 太丘与友。--《世说新语·方正》 洛阳亲友如相问,一片冰心在玉壶。--唐·王昌龄《芙蓉楼送辛渐》 偕数友出。--明·袁宏道《满井游记》 是芋视乃友。--清·周容《芋老人传》 朋友之交,至于劝善规过足矣。--清·刘开《问说》 又如挚友(亲密的朋友);友生(朋友) 职官名。王官之 友yǒu ⒈彼此相好的人朋~。战~。良师益~。分清敌~。〈引〉有相好关系的~邻。~邦。 ⒉互爱,相好,亲近~善。相互~爱。~好相处。~谊长存。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Hai bàn tay 又 kết hợp, biểu thị tình bạn; 又 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
HỮU (友) – bạn: Hai bàn tay (又 hựu) nắm chặt lấy nhau — tình bằng HỮU, BẠN bè.
組詞Từ chứa chữ này
- 友好thân thiện; hòa nhã
- 友誼tình bạn bè
- 友善thân thiện
- 友情tình cảm bạn bè
- 友人bạn
- 友愛tình cảm thân thiện
- 友好quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
- 友悌tình anh em
- 友盡hết bạn!
- 友軍lực lượng thân thiện
- 朋友bạn
- 小朋友trẻ em
- 網友bạn online
- 女朋友bạn gái
- 男朋友bạn trai
- 交朋友kết bạn