學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
躬詣
躬詣
giản thể:
躬诣
gōng
yì
[ㄍㄨㄥ ㄧˋ]
CUNG NGHỆ
1.
đích thân đến thăm (nhà ai đó)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鞠躬
jūgōng
cúi chào
造詣
zàoyì
trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức)
詣
yì
đi (thăm người cấp trên)
躬
gōng
cơ thể (con người, đặc biệt là phần thân)
躳
gōng
biến thể cũ của 躬[gong1]
淵詣
yuānyì
ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm
絕詣
juéyì
hiểu biết sâu sắc
聖躬
shènggōng
long thể của Hoàng đế
逐字解
Từng chữ trong từ
躬
cung
thân thể
詣
nghệ
đạt được
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
工藝
gōngyì
thủ công mỹ nghệ
公益
gōngyì
lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
公義
gōngyì
sự chính nghĩa
公議
gōngyì
thảo luận công khai
鞏義
Gǒngyì
thành phố cấp huyện Củng Nghĩa ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
工蟻
gōngyǐ
công kiến — kiến công
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
躬詣 nghĩa là gì? · Kaori Dict